ngấm nguẩy

ngấm nguẩy

Thấy mẹ mắng, nó ngồi ngấm nguẩy trong góc nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tỏ vẻ khó chịu, không hài lòng một cách lầm lì, ấm ức: "ngấm nguẩy" miêu tả thái độ, cử chỉ hoặc biểu hiện của một người đang bực bội, không vừa ý nhưng không nói ra, chỉ thể hiện ra ngoài một cách lầm lì, cáu kỉnh.
    • Tỏ thái độ hờn dỗi, giận dỗi: Thường dùng để diễn tả sự giận dỗi, hờn mát, nhất làtrẻ con hoặc trong những tình huống nhẹ nhàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thấy mẹ mắng, ngồi ngấm nguẩy trong góc nhà. (Thấy mẹ mắng, ngồi tỏ vẻ giận dỗi, ấm ức trong góc nhà.)
    • ấy trả lời ngấm nguẩy khi bị chỉ trích. ( ấy trả lời với thái độ bực bội, khó chịu nhưng lầm lì khi bị chỉ trích.)
    • Đứa bé ngấm nguẩy bỏ đi không được mua đồ chơi. (Đứa bé giận dỗi, tỏ vẻ không hài lòng bỏ đi không được mua đồ chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi ngấm nguẩy": ngồi một mình với vẻ mặt hoặc dáng điệu giận dỗi, ấm ức.

    • ngồi ngấm nguẩy cả buổi thua cuộc. ( ngồi một mình tỏ vẻ bực bội, ấm ức cả buổi thua cuộc.)
  • "nói ngấm nguẩy": nói với giọng điệu hoặc thái độ cáu kỉnh, không vui.

    • "Thôi đi!" - nói ngấm nguẩy rồi quay mặt đi. ("Thôi đi!" - nói với giọng điệu giận dỗi rồi quay mặt đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngấm ngoảy: (từ biến thể, cùng nghĩa) tỏ vẻ khó chịu, giận dỗi một cách lầm lì.

    • giận, ngồi ngấm ngoảy một mình. ( giận, ngồi một mình với vẻ mặt ấm ức, giận dỗi.)
  • Cáu kỉnh: (tính từ) dễ nổi cáu, khó chịu.

  • Hờn dỗi: (tính từ) giận tỏ thái độ ra bên ngoài một cách trẻ con.
Từ đồng nghĩa
  • Ấm ức: (tính từ) cảm thấy bực tức, khó chịu nhưng chưa được giải tỏa.
  • Bực dọc: (tính từ) cảm thấy khó chịu, bực bội trong lòng.
  • Giận dỗi: (tính từ) giận tỏ thái độ hờn mát, thườngmức độ nhẹ.
Từ trái nghĩa
  • Vui vẻ: (tính từ) tâm trạng tốt, thoải mái.
  • Hồ hởi: (tính từ) tỏ ra phấn khởi, nhiệt tình.
  • Thoải mái: (tính từ) không bực bội, khó chịu.